Biểu phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc của bộ tài chính – Bảo hiểm PJICO

Biểu phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc của bộ tài chính – Bảo hiểm PJICO

 

1.Tài sản phải tham gia bảo hiểm cháy nổ bắt buộc gồm:

 
+Nhà, công trình kiến trúc và các trang thiết bị kèm theo;
 
+ Máy móc thiết bị;
 
+ Các loại hàng hoá, vật tư, tài sản khác.
 
Những tài sản trên được bảo hiểm khi giá trị của tài sản tính được thành tiền và được ghi trong Hợp đồng bảo hiểm.



Biểu phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc của bộ tài chính – Bảo hiểm PJICO

Biểu phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc của bộ tài chính – Bảo hiểm PJICO


 

2. Số tiền bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

 
- Số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền theo giá thị trường của tài sản phải tham gia
bảo hiểm cháy nổ bắt buộc tại thời điểm tham gia bảo hiểm.
 

- Trường hợp không xác định được giá thị trường của tài sản thì số tiền bảo hiểm do các bên thỏa thuận. Cụ thể như sau:

 
+ Trường hợp đối tượng được bảo hiểm là tài sản thì số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền theo giá trị còn lại hoặc giá trị thay thế mới của tài sản tại thời điểm tham gia bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thoả thuận.
 
+ Trường hợp đối tượng được bảo hiểm là hàng hoá (nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm) thì số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền theo khai báo của bên mua bảo hiểm.
 

3.Biểu phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc được quy định tại phụ lục 3 thông tư 220:

 
Mã hiệu Loại tài sản Phí cơ bản (‰)
01000 Cơ sở sản xuất vật liệu nổ, cơ sở khai thác, chế biến dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ, khí đốt; cơ sở sản xuất, chế biến hàng hoá khác cháy được có khối tích từ 5.000 m3 trở lên  
01100 Cơ sở sản xuất, chế biến hàng hóa khác cháy được có khối tích từ 5.000m3 trở lên  
01101 Sản xuất hoặc chế biến tấm bọt xốp 4.00
01102 Sản xuất đồ gỗ gia dụng có nhồi, lót (có sử dụng bọt nhựa hoặc cao su xốp) 3.25
01103 Nhà máy lưu hóa cao su 3.50
01104 Xưởng cưa 4.00
01105 Cơ sở chế biến lông vũ 4.00
01106 Xưởng làm rổ, sọt 3.00
01107 Xưởng sản xuất giấy, chế biến giấy 2.50
01108 Xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng 4.13
01109 Xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng có nhồi, lót (không sử dụng bọt nhựa hoặc cao su xốp) 3.75
01110 Xưởng sản xuất bút chì gỗ 2.00
01111 Xưởng chế biến đồ gỗ khác 3.53
01112 Nhà máy sản xuất lông vũ, thú nhồi bông, đệm 3.00
01113 Nhà máy cưa xẻ gỗ 2.63
01114 Nhà máy sản xuất đồ gỗ 2.63
01115 Nhà máy sản xuất ván ép 2.63
01116 Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ 2.63
01117 Sản xuất bao bì carton 2.63
01118 Xưởng khắc, chạm (làm chổi, bàn chải, chổi sơn, trừ phần xử lý gỗ) 2.03
01119 Sản xuất bao bì công nghiệp 2.67
02200 Kho xăng dầu 3.00
03000 Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, khí đốt hoá lỏng  
03101 Cửa hàng bán lẻ xăng dầu, gas 3.00
03102 Sản xuất, xử lý và phân phối khí, gas 1.73
04000 Nhà máy điện; trạm biến áp từ 110 KV trở lên  
04101 Nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí, dầu 1.13
04102 Trạm biến áp từ 110KV trở lên 0.98
04103 Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than 0.90
04104  Nhà máy thuỷ điện 0.75
 
Loading...
Hotline: 0932 377 138