​Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà kho nhà xưởng tphcm

Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà kho nhà xưởng tphcm

1.Bảo hiểm các tổn thất hoặc thiệt hại vật chất đối với tài sản được bảo hiểm trước các nguyên nhân:


-              Cháy (A) + Nổ (B)

-              Các rủi ro khác: Các phương tiện hàng không khác hoặc các thiết bị trên các phương tiện đó rơi vào (C) + Gây rối, đình công, bãi công, sa thải (D) + Hành động ác ý (E) + Động đất, núi lửa phun, bao gồm cả lụt và nước biển tràn do hậu quả của động đất và núi lửa phun (F) +Giông bão và lụt (H) ….

-              Toà nhà văn phòng và trang thiết bị bên trong toà nhà: Kho hàng và hàng hoá bên trong kho được kê khai trong bảng danh mục tài sản đính kèm do doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp thuộc quyền sở hữu hoặc trách nhiệm quản lý của doanh nghiệp bảo hiểm hoặc do doanh nghiệp bảo hiểm quản lý coi sóc và/hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm

Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà kho nhà xưởng tphcm

Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà kho nhà xưởng tphcm

 

2.Biểu phí bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà kho nhà xưởng



 
Mã hiệu
 
Loại tài sản Phí cơ bản
(%o)
01000 Cơ sở sản xuất vật liệu nổ, cơ sở khai thác, chế biến dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ, khí đốt; cơ sở sản xuất, chế biến hàng hoá khác cháy được có khối tích từ 5.000 m3 trở lên  
01100 Cơ sở sản xuất, chế biến hàng hóa khác cháy được có khối tích từ 5.000m3 trở lên  
01101 Sản xuất hoặc chế biến tấm bọt xốp 4.00
01102 Sản xuất đồ gỗ gia dụng có nhồi, lót (có sử dụng bọt nhựa hoặc cao su xốp) 3.25
01103 Nhà máy lưu hóa cao su 3.50
01104 Xưởng cưa 4.00
01105 Cơ sở chế biến lông vũ 4.00
01106 Xưởng làm rổ, sọt 3.00
01107 Xưởng sản xuất giấy, chế biến giấy 2.50
01108 Xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng 4.13
01109 Xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng có nhồi, lót (không sử dụng bọt nhựa hoặc cao su xốp) 3.75
01110 Xưởng sản xuất bút chì gỗ 2.00
01111 Xưởng chế biến đồ gỗ khác 3.53
01112 Nhà máy sản xuất lông vũ, thú nhồi bông, đệm 3.00
01113 Nhà máy cưa xẻ gỗ 2.63
01114 Nhà máy sản xuất đồ gỗ 2.63
01115 Nhà máy sản xuất ván ép 2.63
01116 Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ 2.63
01117 Sản xuất bao bì carton 2.63
01118 Xưởng khắc, chạm (làm chổi, bàn chải, chổi sơn, trừ phần xử lý gỗ) 2.03
01119 Sản xuất bao bì công nghiệp 2.67
02000 Kho vật liệu nổ, kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ, kho khí đốt hoá lỏng; cảng xuất nhập vật liệu nổ, cảng xuất nhập dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ, cảng xuất nhập khí đốt hoá lỏng  
02200 Kho xăng dầu 3.00
13000 Kho hàng hoá, vật tư cháy được hoặc hàng hoá vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được có khối tích từ  5.000 m3 trở lên; bãi hàng hoá, vật tư cháy được có diện tích từ 500 m2 trở lên  
13101 Kho ngoài trời, hàng hóa tổng hợp 2.85
13102 Kho nhựa đường 2.48
13103 Kho sơn 2.48
13104 Kho chứa hóa chất 2.48
13105 Kho thành phẩm, bán thành phẩm nhựa, cao su 2.25
13106 Kho rượu cồn và các chất lỏng dễ cháy 2.25
13107 Kho bông vải sợi, len dạ, sản phẩm dệt 2.25
13108 Kho giấy, bìa, bao bì 2.25
13109 Kho đồ gỗ và các sản phẩm về gỗ 2.25
13110 Kho tinh dầu, hương liệu, dầu ăn 2.10
13111 Kho ngành thuốc lá 2.10
13112 Kho dược phẩm 1.80
13113 Kho vật tư ngành ảnh 1.50
13114 Kho hàng thiết bị điện, điện tử 1.50
13115 Kho hàng nông sản 1.50
13116 Kho hàng đông lạnh 1.50
13117 Kho vật liệu xây dựng 1.00
13118 Kho gạch, đồ gốm sứ 1.00
13119 Kho kim loại, phụ tùng cơ khí 1.00
 
 
 

3.Mức khấu trừ tối thiểu bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà kho nhà xưởng


Mức khấu trừ tối thiểu được quy định như sau:
 
                                                                                                            Đơn vị tính: USD


 
Số tiền bảo hiểm Mức khấu trừ tối thiểu
Đến 100.000
Trên 100.000 đến 500.000
Trên 500.000 đến 2.500.000
Trên 2.500.000 đến 5.000.000
Trên 5.000.000 đến 10.000.000
Trên 10.000.000
200
500
1.000
2.000
3.000
5.000
 
 
Loading...
Hotline: 0932 377 138