Quy định mới về bảo hiểm xây dựng lắp đặt 2017

Quy định mới về bảo hiểm xây dựng lắp đặt 2017
 

1.Phí bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba
 

Phí bảo hiểm của phần trách nhiệm đối với người thứ ba được tính bằng 5% phí bảo hiểm của phần bảo hiểm  thiệt hại vật chất, với hạn mức trách nhiệm không vượt quá 50% giá trị công trình được bảo hiểm ở phần thiệt hại vật chất và tối đa không quá 3 triệu Đô la Mỹ. Tỷ lệ phí bảo hiểm này chỉ áp dụng với điều kiện bên mua bảo hiểm tham gia bảo hiểm thiệt hại vật chất và trách nhiệm đối với người thứ ba trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.

Trong trường hợp hạn mức trách nhiệm vượt quá giới hạn trên hoặc bên mua bảo hiểm tham gia bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba bằng một hợp đồng bảo hiểm riêng biệt, phí bảo hiểm sẽ do doanh nghiệp và bên mua bảo hiểm  thoả thuận.


2.Biểu phí bảo hiểm xây dựng lắp đặt
 

Mã hiệu Loại công trình xây dựng Phí cơ bản (‰ GTCT theo thời gian xây dựng tiêu chuẩn) Phụ phí (‰ GTCT theo năm) Mức khấu trừ (loại) Thời gian xây dựng tiêu chuẩn (tháng)
Rủi ro động đất (tính theo độ nhậy cảm của công trình) Rủi ro lũ
1000 Nhà ở không có tầng hầm          
1010 Nhà tới 2 tầng (cấu trúc xây dựng nhẹ) 2,00 C 0,10 M 9
1011 Nhà tới 2 tầng (cấu trúc xây) 1,60 C 0,10 M 9
1110 Nhà có 1 tầng hầm cao tới 5 tầng 1,90 C 0,15 M 12
  từ 6-12 tầng 0,06/1 tầng E   M 18
  từ 13-25 tầng 0,05/1 tầng F   M 24
1111 Nhà có 2-3 tầng hầm cao 5 tầng 2,20 C 0,25 M 12
  Từ 6-12 tầng 0,06/1 tầng E   M 18
  Từ 13-25 tầng 0,05/1 tầng F   M 24
2000 Trụ sở và hội trường          
2100 Trụ sở làm việc          
2110 Trụ sở văn phòng và ngân hàng không có hoặc có một tầng hầm cao tới 5 tầng 2,00 C 0,15 M 12
  Từ 6-12 tầng 0,08/1 tầng E   M 18
  Từ 13-25 tầng 0,06/1 tầng F   M 24
2111 Trụ sở văn phòng và ngân hàng có 2-3 tầng hầm cao tới 5 tầng 2,30 C 0,25 M 12
  Từ 6-12 tầng 0,08/1 tầng E   M 18
  Từ 13-25 tầng 0,06/1 tầng F   M 24
2120 Cửa hàng bách hoá cao 3 tầng không có hoặc có 1 tầng hầm 2,40 C 0,15 M 18
  Từ 4-12 tầng 0,07/1 tầng E   M 24
2121 Cửa hàng tổng hợp cao tới 3 tầng có 2-3 tầng hầm 2,50 C 0,25 M 18
  Từ 4-12 tầng 0,07/1 tầng E   M 24
2130 Trường học, ký túc xá, nhà trẻ không có hoặc có 1 tầng hầm cao tới 3 tầng 2,10 C 0,15 M 18
  Từ 4-12 tầng 0,07/1 tầng E   M 24
2131 Trường học, ký túc xá, nhà trẻ với 2-3 tầng hầm          
  cao tới 3 tầng 2,30 C 0,25 M 18
  Từ 4-12 tầng 0,07/1 tầng E   M 24
2140 Trường đại học không hay có một tầng hầm cao 3 tầng 2,30 C 0,15 M 18
  Từ 4-12 tầng 0,07/1 tầng E   M 24
  Trường đại học có 2-3 tầng hầm cao tới 3 tầng 2,50 C 0,25 M 18
  Từ 4-12 tầng 0,07/1 tầng E   M 24

 
3.Đối tượng của bảo hiểm xây dựng bảo hiểm lắp đặt

 

- Các máy móc, dây chuyền đồng bộ trong một nhà máy, xí nghiệp trong quá trình lắp ráp các máy móc, thiết bị đó;

- Phần công việc xây dựng phục vụ và/hoặc cấu thành một bộ phận của quá trình lắp ráp;

- Máy móc, trang thiết bị, dụng cụ phục vụ quá trình lắp ráp;

- Tài sản sẵn có trên và trong phạm vi công trường và thuộc quyền sở hữu, quản lý, trông nom, kiểm soát của người được bảo hiểm;

- Các công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác;

- Trang thiết bị xây dựng phục vụ quá trình xây dựng;

- Máy móc xây dựng phục vụ quá trình xây dựng;

- Phần công việc lắp đặt phục vụ và/hoặc cấu thành một bộ phận của quá trình xây dựng;

- Tài sản sẵn có trên và trong phạm vi công trường thuộc quyền sở hữu, quản lý, trông nom, kiểm soát của người được bảo hiểm;

- Trách nhiệm đối với người thứ ba.
 
 

 
a
Loading...
Hotline: 0932 377 138